- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 禾hòa(cây lúa, ngũ cốc)
Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
tê rần; tê mềm (tứ chi)
tê rần; tê mềm (tứ chi)
Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
tê rần; tê mềm (tứ chi)
tê rần; tê mềm (tứ chi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.