- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 夋tuấn(dáng chậm rãi)
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
chua; cay đắng; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
Quả táo này chua lè.
chua lè; chua loét; chua ngoa (khẩu)
chua ngoa; cay cú; (của người) chua chát, bực bội
Anh ấy lúc nào cũng cay đắng.
chua; cay đắng; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
Quả táo này chua lè.
chua lè; chua loét; chua ngoa (khẩu)
chua ngoa; cay cú; (của người) chua chát, bực bội
Anh ấy lúc nào cũng cay đắng.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước trượt nhẹ nhàng theo dòng chảy, lưu lại trên mặt đất mà không đứng yên.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
chua; cay đắng; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
chua; cay đắng; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.