- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 夋tuấn(dáng chậm rãi)
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
men chua; bột men chua (sourdough starter)
Tôi thích dùng men chua để làm bánh mì.
men chua; bột men chua (sourdough starter)
Tôi thích dùng men chua để làm bánh mì.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
men chua; bột men chua (sourdough starter)
men chua; bột men chua (sourdough starter)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.