- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 夋tuấn(dáng chậm rãi)
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
canh chua cay (một món canh truyền thống với vị chua và cay)
Tôi thích uống canh chua cay.
canh chua cay
canh chua cay (một món canh truyền thống với vị chua và cay)
Tôi thích uống canh chua cay.
canh chua cay
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
canh chua cay (một món canh truyền thống với vị chua và cay)
canh chua cay (một món canh truyền thống với vị chua và cay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.