- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
dẫn đến; gây ra (hậu quả xấu)
Anh ấy đã ủ được rất nhiều rượu.
gây ra; dẫn đến (hậu quả xấu)
Điều này có thể dẫn đến thảm họa lớn.
dẫn đến; gây ra (hậu quả xấu)
Anh ấy đã ủ được rất nhiều rượu.
gây ra; dẫn đến (hậu quả xấu)
Điều này có thể dẫn đến thảm họa lớn.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
dẫn đến; gây ra (hậu quả xấu)
dẫn đến; gây ra (hậu quả xấu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.