- 酉dậu(bình rượu)
- 卒tốt(lính, xong)
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
mê đắm; si mê; mê mẩn
Anh ấy say mê âm nhạc.
mê đắm; si mê; mê mẩn
Anh ấy say mê âm nhạc.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
mê đắm; si mê; mê mẩn
mê đắm; si mê; mê mẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.