- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
lấy; lựa chọn; lấy được
Xin bạn hái một bông hoa.
chọn lọc; tuyển chọn
Bạn hãy hái một ít hoa.
nhổ lên; rút ra
Cô ấy thích hái hoa.
dùng trong 采邑[cai4 yi4] và 采地[cai4 di4]
Hái trà là một công việc vất vả.
lấy; lựa chọn; lấy được
Xin bạn hái một bông hoa.
chọn lọc; tuyển chọn
Bạn hãy hái một ít hoa.
nhổ lên; rút ra
Cô ấy thích hái hoa.
dùng trong 采邑[cai4 yi4] và 采地[cai4 di4]
Hái trà là một công việc vất vả.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
lấy; lựa chọn; lấy được
dùng trong 采邑[cai4 yi4] và 采地[cai4 di4]
tướng mạo; diện mạo
Bạn hái gì vậy?
ngưng tụ; tập hợp lại
Chúng ta đi hái hoa đi.
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một
tướng mạo; diện mạo
Bạn hái gì vậy?
ngưng tụ; tập hợp lại
Chúng ta đi hái hoa đi.
đấu tay đôi; thách đấu một chọi một
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.