- 扌thủ(bàn tay)
- 啇địch(gốc cây, thích hợp)
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
hái (hoa, quả); tháo, lấy ra (kính, mũ...); trích dẫn
Tôi thích hái hoa.
hái; ngắt; trích; chọn lọc
中从多个东西中选出来cóng duō gè dōngxi zhōng xuǎn chū lái
Xin bạn cởi mũ ra.
vay tiền khẩn cấp; mượn tiền khi cần gấp
hái (hoa, quả); tháo, lấy ra (kính, mũ...); trích dẫn
Tôi thích hái hoa.
hái; ngắt; trích; chọn lọc
中从多个东西中选出来cóng duō gè dōngxi zhōng xuǎn chū lái
Xin bạn cởi mũ ra.
vay tiền khẩn cấp; mượn tiền khi cần gấp
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
hái (hoa, quả); tháo, lấy ra (kính, mũ...); trích dẫn
hái (hoa, quả); tháo, lấy ra (kính, mũ...); trích dẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中急需时向别人借钱jíxū shíhou xiàng biéren jièqián
Anh ấy đã mượn tiền của tôi.
中急需时向别人借钱jíxū shíhou xiàng biéren jièqián
Anh ấy đã mượn tiền của tôi.