- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
chặt (cây); đốn; chinh phạt
Việc chặt cây có hại cho môi trường.
cắt gọt; gia công cắt gọt
Họ đốn cây.
chặt (cây); đốn; chinh phạt
Việc chặt cây có hại cho môi trường.
cắt gọt; gia công cắt gọt
Họ đốn cây.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
chặt (cây); đốn; chinh phạt
chặt (cây); đốn; chinh phạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.