- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
hái và chế biến (dược liệu, v.v.)
Những loại thảo mộc này được thu hái và chế biến thủ công.
thu thập tư liệu và biên tập (tin tức phát thanh/truyền hình)
Phóng viên đang thu thập và biên tập tin tức.
hái và chế biến (dược liệu, v.v.)
Những loại thảo mộc này được thu hái và chế biến thủ công.
thu thập tư liệu và biên tập (tin tức phát thanh/truyền hình)
Phóng viên đang thu thập và biên tập tin tức.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
hái và chế biến (dược liệu, v.v.)
hái và chế biến (dược liệu, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.