- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
lựa chọn và sử dụng; tuyển dụng
Chúng ta nên chọn phương án tốt nhất.
chọn lọc và áp dụng; tiếp nhận
Chúng tôi đã chấp nhận đề xuất của anh ấy.
lựa chọn và sử dụng; tuyển dụng
Chúng ta nên chọn phương án tốt nhất.
chọn lọc và áp dụng; tiếp nhận
Chúng tôi đã chấp nhận đề xuất của anh ấy.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
lựa chọn và sử dụng; tuyển dụng
lựa chọn và sử dụng; tuyển dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.