- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
hái hoa
Cô ấy thích hái hoa.
hái hoa; (bóng) đột nhập nhà dân để cưỡng bức phụ nữ
hái hoa
Cô ấy thích hái hoa.
hái hoa; (bóng) đột nhập nhà dân để cưỡng bức phụ nữ
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hái hoa
hái hoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.