- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
kẻ hiếp dâm; tên cưỡng hiếp
Tên yêu râu xanh đã bị bắt.
kẻ hiếp dâm; tên cưỡng hiếp
Tên yêu râu xanh đã bị bắt.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
kẻ hiếp dâm; tên cưỡng hiếp
kẻ hiếp dâm; tên cưỡng hiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.