- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
hái chè; hái lá trà
Chúng ta cùng đi hái trà nhé.
hái chè; hái lá trà
Chúng ta cùng đi hái trà nhé.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
hái chè; hái lá trà
hái chè; hái lá trà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.