- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
áp dụng; thực thi (chính sách, chiến lược, v.v.)
Chúng tôi đã áp dụng chính sách mới.
áp dụng; thực thi (chính sách, chiến lược, v.v.)
Chúng tôi đã áp dụng chính sách mới.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
áp dụng; thực thi (chính sách, chiến lược, v.v.)
áp dụng; thực thi (chính sách, chiến lược, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.