- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
thu thập tư liệu dân gian (ghi lại dân ca, chụp ảnh, v.v.)
Chúng tôi đi thu thập tài liệu văn hóa dân gian.
thu thập tư liệu dân gian (ghi lại dân ca, chụp ảnh, v.v.)
Chúng tôi đi thu thập tài liệu văn hóa dân gian.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
thu thập tư liệu dân gian (ghi lại dân ca, chụp ảnh, v.v.)
thu thập tư liệu dân gian (ghi lại dân ca, chụp ảnh, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.