- 土thổ(đất)
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
kiếm ăn; kiếm thức ăn (của động vật)
Động vật kiếm ăn ở ngoài tự nhiên.
kiếm ăn; tìm thức ăn (của động vật)
Những chú chim đang kiếm ăn trên cây.
hái và ăn; kiếm ăn (của động vật)
Khỉ thích hái và ăn trái cây dại.
kiếm ăn; kiếm thức ăn (của động vật)
Động vật kiếm ăn ở ngoài tự nhiên.
kiếm ăn; tìm thức ăn (của động vật)
Những chú chim đang kiếm ăn trên cây.
hái và ăn; kiếm ăn (của động vật)
Khỉ thích hái và ăn trái cây dại.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
kiếm ăn; kiếm thức ăn (của động vật)
kiếm ăn; kiếm thức ăn (của động vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.