- 亻nhân(người)
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
giải thích bằng từ ngữ thông tục; giải thích đơn giản
Anh ấy dùng lời lẽ đơn giản để giải thích.
giải thích bằng từ ngữ thông tục; giải thích đơn giản
Anh ấy dùng lời lẽ đơn giản để giải thích.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
giải thích bằng từ ngữ thông tục; giải thích đơn giản
giải thích bằng từ ngữ thông tục; giải thích đơn giản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.