- 女nữ(người phụ nữ)
- 兼kiêm(kiêm, gộp lại)
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
xóa bỏ hiềm khích; hàn gắn mối quan hệ
Họ đã làm lành rồi.
xóa bỏ hiềm khích; hàn gắn mối quan hệ
Họ đã làm lành rồi.
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
xóa bỏ hiềm khích; hàn gắn mối quan hệ
xóa bỏ hiềm khích; hàn gắn mối quan hệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.