- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(văn) tăng sĩ Phật giáo; nhà tu hành Phật giáo
(văn) tăng sĩ Phật giáo; nhà tu hành Phật giáo
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(văn) tăng sĩ Phật giáo; nhà tu hành Phật giáo
(văn) tăng sĩ Phật giáo; nhà tu hành Phật giáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.