- 言ngôn(lời nói)
- 賣mại(bán ra)
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
giải đọc; đọc và giải nghĩa (văn bản cổ)
Anh ấy đang đọc và giải thích các tài liệu cổ.
giải mã; giải mật
Anh ấy đã giải mã những văn tự cổ xưa.
giải đọc; đọc và giải nghĩa (văn bản cổ)
Anh ấy đang đọc và giải thích các tài liệu cổ.
giải mã; giải mật
Anh ấy đã giải mã những văn tự cổ xưa.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
giải đọc; đọc và giải nghĩa (văn bản cổ)
giải đọc; đọc và giải nghĩa (văn bản cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.