- 衣y(áo, quần áo)
- 里lý(bên trong, lót)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người đồng hương; người cùng làng
Chúng tôi là người cùng làng.
người làng; dân quê (hàm ý khinh thường)
người theo (một trường phái tư tưởng); người trong làng
người đồng hương; người cùng làng
Chúng tôi là người cùng làng.
người làng; dân quê (hàm ý khinh thường)
người theo (một trường phái tư tưởng); người trong làng
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.