- 衣y(áo, quần áo)
- 里lý(bên trong, lót)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
thang Richter (địa chấn học)
Thang Richter là thước đo độ lớn của động đất.
thang Richter (địa chấn học)
Thang Richter là thước đo độ lớn của động đất.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
thang Richter (địa chấn học)
thang Richter (địa chấn học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.