- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
coi trọng lợi nhuận; lãi suất cao
Anh ấy cho người khác vay tiền và thu lãi cao.
coi trọng lợi nhuận; lợi nhuận lớn
Anh ấy đã kiếm được lợi nhuận lớn từ giao dịch này.
coi trọng lợi nhuận; hám lợi
coi trọng lợi nhuận; lãi suất cao
Anh ấy cho người khác vay tiền và thu lãi cao.
coi trọng lợi nhuận; lợi nhuận lớn
Anh ấy đã kiếm được lợi nhuận lớn từ giao dịch này.
coi trọng lợi nhuận; hám lợi
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
coi trọng lợi nhuận; lãi suất cao
coi trọng lợi nhuận; lãi suất cao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một người coi trọng tiền bạc.
Anh ấy là một người coi trọng tiền bạc.