- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
kiếm nặng; kiếm épée (trong đấu kiếm)
Anh ấy thích dùng kiếm épée.
kiếm nặng; kiếm épée (trong đấu kiếm)
Anh ấy thích dùng kiếm épée.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Thanh kiếm là lưỡi dao dài mà mọi người đều biết đến.
kiếm nặng; kiếm épée (trong đấu kiếm)
kiếm nặng; kiếm épée (trong đấu kiếm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.