- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
lại một lần nữa; lại
Anh ấy lại bắt đầu học.
lại một lần nữa; lại
Anh ấy lại bắt đầu học.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
又là hình ảnh bàn tay phải với ngón cái và các ngón xòe ra, mang nghĩa 'lại, thêm một lần nữa'.
lại một lần nữa; lại
lại một lần nữa; lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.