- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
trùng lặp; chồng lên nhau
Nghĩa của hai từ này bị trùng lặp rồi.
chồng lên nhau; trùng lặp; chồng chéo
Xin đừng chồng các tờ giấy này lên nhau.
chồng lên nhau; trùng lặp; chồng chéo
trùng lặp; chồng lên nhau
Nghĩa của hai từ này bị trùng lặp rồi.
chồng lên nhau; trùng lặp; chồng chéo
Xin đừng chồng các tờ giấy này lên nhau.
chồng lên nhau; trùng lặp; chồng chéo
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
trùng lặp; chồng lên nhau
trùng lặp; chồng lên nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hai từ này có thể dùng lặp lại.
chồng chéo; trùng lặp; chồng lên nhau
Hai từ này bị trùng lặp rồi.
chồng chéo; trùng lặp; xếp chồng lên nhau
Những ngọn núi này chồng chất lên nhau.
chồng lên nhau; trùng lặp; xếp chồng
Hai từ này có thể được dùng lặp lại.
chồng chéo; trùng lặp; chồng lên nhau
Ý nghĩa của hai từ này bị trùng lặp.
chồng chéo; trùng lặp; chồng lên nhau
Từ này có sự trùng lặp.
chồng chéo; trùng lặp; (ngữ pháp) láy (ví dụ: đi dạo một chút)
Từ này có thể lặp lại.
nhân bản; sao chép; phục chế
Xin đừng trùng lặp tài liệu.
Hai từ này có thể dùng lặp lại.
chồng chéo; trùng lặp; chồng lên nhau
Hai từ này bị trùng lặp rồi.
chồng chéo; trùng lặp; xếp chồng lên nhau
Những ngọn núi này chồng chất lên nhau.
chồng lên nhau; trùng lặp; xếp chồng
Hai từ này có thể được dùng lặp lại.
chồng chéo; trùng lặp; chồng lên nhau
Ý nghĩa của hai từ này bị trùng lặp.
chồng chéo; trùng lặp; chồng lên nhau
Từ này có sự trùng lặp.
chồng chéo; trùng lặp; (ngữ pháp) láy (ví dụ: đi dạo một chút)
Từ này có thể lặp lại.
nhân bản; sao chép; phục chế
Xin đừng trùng lặp tài liệu.