- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
vây hãm chặt hơn; vòng vây
Kẻ địch đã bao vây lại thành phố này.
vây hãm chặt hơn; vòng vây
Kẻ địch đã bao vây lại thành phố này.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
vây hãm chặt hơn; vòng vây
vây hãm chặt hơn; vòng vây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.