- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
chấn thương do vận động lặp đi lặp lại (RSI)
Chấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại là một bệnh nghề nghiệp phổ biến.
chấn thương do vận động lặp đi lặp lại (RSI)
Chấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại là một bệnh nghề nghiệp phổ biến.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
chấn thương do vận động lặp đi lặp lại (RSI)
chấn thương do vận động lặp đi lặp lại (RSI)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.