- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
lặp lại; trùng lặp
Phương pháp lặp lại là một phương pháp học tập.
phương pháp lặp (lặp từ/cấu trúc để nhấn mạnh)
phương pháp lặp từ; phép láy (trong ngữ pháp)
Phép lặp là một cách cấu tạo từ phổ biến trong tiếng Hán.
lặp lại; trùng lặp
Phương pháp lặp lại là một phương pháp học tập.
phương pháp lặp (lặp từ/cấu trúc để nhấn mạnh)
phương pháp lặp từ; phép láy (trong ngữ pháp)
Phép lặp là một cách cấu tạo từ phổ biến trong tiếng Hán.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
lặp lại; trùng lặp
lặp lại; trùng lặp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phép lặp (lặp lại từ/cụm từ cuối câu trước ở đầu câu sau)
Anadiplosis là một biện pháp tu từ.
phép lặp (lặp lại từ/cụm từ cuối câu trước ở đầu câu sau)
Anadiplosis là một biện pháp tu từ.