- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
trọng tâm; trung tâm; điểm trọng yếu
Trọng tâm của dự án này là sự đổi mới.
trọng tâm; trung tâm; điểm tựa
Trọng tâm của vấn đề này là gì?
trọng tâm; tâm khối lượng
trọng tâm; trung tâm; điểm trọng yếu
Trọng tâm của dự án này là sự đổi mới.
trọng tâm; trung tâm; điểm tựa
Trọng tâm của vấn đề này là gì?
trọng tâm; tâm khối lượng
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
trọng tâm; trung tâm; điểm trọng yếu
trọng tâm; trung tâm; điểm trọng yếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trọng tâm của vật thể này ở đâu?
Trọng tâm của vật thể này ở đâu?