- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
trọng trách được giao; sự tin tưởng lớn lao
Anh ấy đã phụ lòng tin lớn của tôi.
trọng trách được giao; sự tin tưởng lớn lao
Anh ấy đã phụ lòng tin lớn của tôi.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
trọng trách được giao; sự tin tưởng lớn lao
trọng trách được giao; sự tin tưởng lớn lao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.