- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
khôi phục; chấn hưng lại
Chúng ta phải chấn hưng nền kinh tế.
khôi phục; chấn hưng trở lại
Chúng ta phải vực dậy nền kinh tế.
khôi phục; chấn hưng lại
Chúng ta phải chấn hưng nền kinh tế.
khôi phục; chấn hưng trở lại
Chúng ta phải vực dậy nền kinh tế.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
khôi phục; chấn hưng lại
khôi phục; chấn hưng lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.