- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
tái cơ cấu; tổ chức lại
Công ty đang tái cơ cấu.
tổ chức lại; cải tổ; tái cơ cấu
Công ty cần phải tái cơ cấu.
làm mới lại; tân trang; cải tạo
Công ty quyết định tái cơ cấu hoạt động kinh doanh.
tái cơ cấu; tổ chức lại
Công ty đang tái cơ cấu.
tổ chức lại; cải tổ; tái cơ cấu
Công ty cần phải tái cơ cấu.
làm mới lại; tân trang; cải tạo
Công ty quyết định tái cơ cấu hoạt động kinh doanh.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
tái cơ cấu; tổ chức lại
tái cơ cấu; tổ chức lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.