- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
súng máy hạng nặng
Hỏa lực của súng máy hạng nặng rất mạnh.
súng máy hạng nặng
Hỏa lực của súng máy hạng nặng rất mạnh.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
súng máy hạng nặng
súng máy hạng nặng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.