- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
trùng dương; biển cả mênh mông
Anh ấy vượt biển, đi qua trùng dương.
trùng dương; biển cả mênh mông
Anh ấy vượt biển, đi qua trùng dương.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
trùng dương; biển cả mênh mông
trùng dương; biển cả mênh mông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.