- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
ôn lại; hâm nóng lại (kỷ niệm, tình cảm…)
Chúng tôi đã ôn lại những kỷ niệm thời đại học.
ôn lại; ôn tập lại
Tôi thích ôn lại kỷ niệm xưa.
ôn lại; ôn tập lại
ôn lại; hâm nóng lại (kỷ niệm, tình cảm…)
Chúng tôi đã ôn lại những kỷ niệm thời đại học.
ôn lại; ôn tập lại
Tôi thích ôn lại kỷ niệm xưa.
ôn lại; ôn tập lại
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
ôn lại; hâm nóng lại (kỷ niệm, tình cảm…)
ôn lại; hâm nóng lại (kỷ niệm, tình cảm…)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi muốn ôn lại tiếng Trung của mình một chút.
xem xét; đánh giá; khảo hạch
Tôi thích xem lại những bộ phim cũ.
Tôi muốn ôn lại tiếng Trung của mình một chút.
xem xét; đánh giá; khảo hạch
Tôi thích xem lại những bộ phim cũ.