- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
trọng dụng; giao trọng trách
Công ty trọng dụng anh ấy.
trọng dụng; giao trọng trách
Công ty trọng dụng anh ấy.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
trọng dụng; giao trọng trách
trọng dụng; giao trọng trách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.