- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
tái khẳng định; nhắc lại
Anh ấy đã nhắc lại lập trường.
nhắc lại; tái khẳng định; tuyên bố lại
Anh ấy nhắc lại quan điểm của mình.
tái khẳng định; nhắc lại
Anh ấy đã nhắc lại lập trường.
nhắc lại; tái khẳng định; tuyên bố lại
Anh ấy nhắc lại quan điểm của mình.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
tái khẳng định; nhắc lại
tái khẳng định; nhắc lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.