- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
biên soạn lại; tái biên soạn (từ điển v.v.)
Cuốn từ điển này là bản tái bản.
biên soạn lại; tái biên soạn (từ điển v.v.)
Cuốn từ điển này là bản tái bản.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
biên soạn lại; tái biên soạn (từ điển v.v.)
biên soạn lại; tái biên soạn (từ điển v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.