- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
lấy lại; giành lại; thu hồi lại
中再次得到或取回失去的东西zàicì dédào huò qǔhuí shīqù de dōngxi
Anh ấy đã giành lại được tự do.
đòi lại; thu hồi
中再一次得到或拥有zài yī cì dédào huò yōngyǒu
lấy lại; giành lại; thu hồi lại
中再次得到或取回失去的东西zàicì dédào huò qǔhuí shīqù de dōngxi
Anh ấy đã giành lại được tự do.
đòi lại; thu hồi
中再一次得到或拥有zài yī cì dédào huò yōngyǒu
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
lấy lại; giành lại; thu hồi lại
lấy lại; giành lại; thu hồi lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.