- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
tập tạ; luyện tập sức mạnh (viết tắt của huấn luyện trọng lượng)
Anh ấy đi tập tạ mỗi tuần.
tập tạ; luyện tập sức mạnh (viết tắt của huấn luyện trọng lượng)
Anh ấy đi tập tạ mỗi tuần.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
tập tạ; luyện tập sức mạnh (viết tắt của huấn luyện trọng lượng)
tập tạ; luyện tập sức mạnh (viết tắt của huấn luyện trọng lượng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.