- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
cay nồng; cực cay
Tôi thích ăn lẩu rất cay.
cay nồng; cực cay
Tôi thích ăn lẩu rất cay.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
cay nồng; cực cay
cay nồng; cực cay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.