- 里lý(làng, dặm đường)
- 千thiên(nghìn, nhiều)
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
hạng nặng; (bóng) quan trọng; có tầm ảnh hưởng lớn
Anh ấy là một nhân vật quan trọng.
hạng nặng (trong thể thao)
Anh ấy là võ sĩ quyền anh hạng nặng.
hạng nặng; (bóng) quan trọng; có tầm ảnh hưởng lớn
Anh ấy là một nhân vật quan trọng.
hạng nặng (trong thể thao)
Anh ấy là võ sĩ quyền anh hạng nặng.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
hạng nặng; (bóng) quan trọng; có tầm ảnh hưởng lớn
hạng nặng; (bóng) quan trọng; có tầm ảnh hưởng lớn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.