- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
đường mòn đồng quê; lối đi hoang dã
Con đường mòn này dẫn đến đâu?
đường mòn trong hoang dã; lối đi hoang
Trên con đường hoang dã đầy hoa.
đường mòn đồng quê; lối đi hoang dã
Con đường mòn này dẫn đến đâu?
đường mòn trong hoang dã; lối đi hoang
Trên con đường hoang dã đầy hoa.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
đường mòn đồng quê; lối đi hoang dã
đường mòn đồng quê; lối đi hoang dã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.