- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
thả (động vật) về tự nhiên; phóng sinh vào hoang dã
Họ đã thả động vật về tự nhiên.
thả (động vật) về tự nhiên; phóng sinh vào hoang dã
Họ đã thả động vật về tự nhiên.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
thả (động vật) về tự nhiên; phóng sinh vào hoang dã
thả (động vật) về tự nhiên; phóng sinh vào hoang dã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.