- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
dã ngoại; đi chơi ngoài trời
Chúng ta đi dã ngoại đi!
dã ngoại; đi chơi ngoài trời
Cuối tuần chúng tôi đi dã ngoại.
dã ngoại; đi chơi ngoài trời
Họ thích đi chơi dã ngoại.
dã ngoại; đi chơi ngoài trời
Chúng ta đi dã ngoại đi!
dã ngoại; đi chơi ngoài trời
Cuối tuần chúng tôi đi dã ngoại.
dã ngoại; đi chơi ngoài trời
Họ thích đi chơi dã ngoại.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
dã ngoại; đi chơi ngoài trời
dã ngoại; đi chơi ngoài trời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.