- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
pháo dã chiến; dã pháo
Pháo dã chiến là một loại pháo.
pháo dã chiến; dã pháo
Pháo dã chiến là một loại pháo.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
pháo dã chiến; dã pháo
pháo dã chiến; dã pháo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.