- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
chim hoang dã; gia cầm hoang
Gia cầm hoang dã bay tự do trong rừng.
chim hoang dã; gia cầm hoang
Gia cầm hoang dã bay tự do trong rừng.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
chim hoang dã; gia cầm hoang
chim hoang dã; gia cầm hoang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.