- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
hoa dại; hoa đồng nội
Trên núi có rất nhiều hoa dại.
hoa dại; (bóng) người đàn bà lăng nhăng
Cô ấy không phải là người phụ nữ lẳng lơ.
hoa dại; hoa đồng nội
Trên núi có rất nhiều hoa dại.
hoa dại; (bóng) người đàn bà lăng nhăng
Cô ấy không phải là người phụ nữ lẳng lơ.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa dại; hoa đồng nội
hoa dại; hoa đồng nội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.